ベトナム語辞書
chrome_extention

見出し語検索結果 "thiệt hại" 1件

ベトナム語 thiệt hại
日本語 損害、被害
例文
Doanh nghiệp phản ánh thiệt hại do hàng giả gây ra.
企業は偽造品によって引き起こされた損害を報告しました。
マイ単語

類語検索結果 "thiệt hại" 1件

ベトナム語 sự thiệt hại
button1
日本語 打撃
例文
ngành du lịch chịu thiệt hại lớn vì dịch bệnh
疫病により観光業が大きな打撃を受けた
マイ単語

フレーズ検索結果 "thiệt hại" 7件

Ngành du lịch chịu thiệt hại
観光業が打撃を受ける
ngành du lịch chịu thiệt hại lớn vì dịch bệnh
疫病により観光業が大きな打撃を受けた
Trận lụt này gây thiệt hại lớn cho vùng này.
この洪水はこの地域に大きな被害をもたらしました。
Doanh nghiệp phản ánh thiệt hại do hàng giả gây ra.
企業は偽造品によって引き起こされた損害を報告しました。
Một số loại vũ khí tự sát có thể gây ra thiệt hại lớn.
一部の自爆兵器は甚大な損害を引き起こす可能性がある。
Bom dẫn đường có độ chính xác cao, giúp giảm thiểu thiệt hại phụ.
誘導爆弾は精度が高く、副次的被害を最小限に抑える。
Cuộc tấn công mạng đã gây ra thiệt hại nghiêm trọng cho hệ thống.
サイバー攻撃はシステムに深刻な損害を与えた。
ad_free_book

索引から調べる

a | b | c | d | đ | e | g | h | i | j | k | l | m | n | o | p | q | r | s | t | u | v | w | x | y

| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |